|
|
 |
Hệ Thống Đẳng Cấp |
|
|
|
| 1/
|
 |
|
|
|
Đai xanh màu áo, Thời gian luyện tập 3 tháng, danh xưng Võ sinh |
|
|
|
| 2/
|
 |
|
|
|
Đai xanh đậm, Thời gian luyện tập 3 tháng, danh xưng Võ sinh |
|
|
|
| 3/
|
 |
|
|
|
Đai xanh đậm I vạch vàng, Thời gian luyện tập 6 tháng, danh xưng Môn sinh |
|
|
|
| 4/
|
 |
|
|
|
Đai xanh đậm II vạch vàng, Thời gian luyện tập 6 tháng, danh xưng Môn sinh |
|
|
|
| 5/
|
 |
|
|
|
Đai xanh đậm III vạch vàng, Thời gian tập 6 tháng, danh xưng Môn sinh |
|
|
|
| 6/
|
 |
|
|
|
Đai đen, Thời gian luyện tập 1 năm, danh xưng Huấn dẫn viên |
|
|
|
| 7/
|
 |
|
|
|
Đai vàng I vạch đỏ, Thời gian luyện tập 2 năm, danh xưng Huấn luyện viên |
|
|
|
| 8/
|
 |
|
|
|
Đai vàng II vạch đỏ, Thời gian luyện tập 2 năm, danh xưng HLV cao cấp |
|
|
|
| 9/
|
 |
|
|
|
Đai vàng III vạch đỏ, Thời gian luyện tập 2 năm, danh xưng VS trợ huấn |
|
|
|
| 10/
|
 |
|
|
|
Đai đỏ hai viền vàng, Thời gian luyện tập 3 năm & trình tiểu luận án võ học, danh xưng Võ sư chuẩn cao đẳng |
|
|
|
| 11/
|
 |
|
|
|
Đai đỏ I vạch Trắng, Thời gian luyện tập 4 năm & trình tiểu luận án võ học, danh xưng Võ sư cao đẳng |
|
|
|
| 12/
|
 |
|
|
|
Đai đỏ II vạch Trắng, Thời gian luyện tập 4 năm & trình tiểu luận án võ học, danh xưng Võ sư cao đẳng |
|
|
|
| 13/
|
 |
|
|
|
Đai đỏ III vạch Trắng, luận án xuất sắc thì 2 năm xét thăng cấp, danh xưng Võ sư cao đẳng |
|
|
|
| 14/
|
 |
|
|
|
Đai đỏ IV vạch Trắng, luận án xuất sắc thì 2 năm xét thăng cấp, danh xưng Võ sư cao đẳng |
|
|
|
| 15/
|
 |
|
|
|
Đai đỏ V vạch Trắng, luận án xuất sắc thì 2 năm xét thăng cấp, danh xưng Võ sư cao đẳng |
|
|
|
| 16/
|
 |
|
|
|
Đai đỏ VI vạch Trắng, luận án xuất sắc thì 2 năm xét thăng cấp, danh xưng Võ sư cao đẳng |
|
|
|
| 17/
|
 |
|
|
|
Bạch đai, đai trắng có tứ chỉ sắc Xanh, Đen, Vàng, Đỏ, thời gian vô định, danh xưng Võ sư Chưởng Môn |
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
| |
|
HOSE
|
HASTC
|
| Mã Số |
Tham Chiếu |
Khớp Lệnh |
+/- |
| Giá |
KL |
|
|
|
|
|
|
|